Các Thuật Ngữ Liên Quan Bản Nhạc Piano

Thảo luận trong 'Du Lịch Và Giải Trí' bắt đầu bởi hoatruc1805, 10/10/22.

  1. hoatruc1805

    hoatruc1805 Expired VIP

    Bài viết:
    101
    Đã được thích:
    0
    Để trở thành người chơi đàn piano thực thụ hì bạn phải đọc rành mạch bản nhạc với các ký hiệu và thuật ngữ chuyên ngành. Sau đây là các thuật ngữ dùng trong bản nhạc piano mà bạn có thể bắt gặp trong hầu hết các bản nhạc classic. Chúng được viết bằng tiếng Ý và chia thành các nhóm sau:

    1. Danh từ về màu sắc khi diễn xuất

    [​IMG]

    Affenose: thân mật.

    Agitato: xao xuyến.

    Conanima: có hồn.

    Risolato: cương quyết.

    Sostenuto: nâng lên.

    Energico: sức mạnh mẽ.

    Religioso: thành kính.

    Tristamente: buồn rầu.

    Con Delicatezza: thanh nhã.

    Con Dolone: đau thương.

    Disperato: tuyệt vọng.

    Dolee (Doleissimo): êm ái.

    Doloroso: đau khổ.

    Malinconico: sầu.

    Con Brio (Brioso): lanh lẹ.

    Espressimo: thêm ý vào.

    Con Fioco: nhiệt liệt.

    Con Spirito: ý nhị hơn.

    Gragioto: diễm lệ.

    Maetoso: uy nghiêm

    + Note: Top Bí Quyết Chơi Piano Hay

    2. Danh từ về cường độ

    Piano (p) : nhẹ

    Pianissimo (pp và ppp) : rất nhẹ và cực kỳ nhẹ.

    Meggo piano (mp) : nhẹ vừa phải.

    Forte (f) : mạnh.

    Forte piano (fp) : mạnh đến nhẹ chuyển tiếp.

    Sforzando (sfz) : mạnh riêng cho âm điệu được ghi.

    Sforzando piano (sfp) : nhẹ riêng cho âm điệu được ghi.

    Sforzando forte (sff) : mạnh hơn cho âm điệu được ghi.

    pìu forte (pìu f) : mạnh thêm 1 chút.

    Sempre pp (Sem pp) : luôn luôn rất nhẹ.

    Piano Subito (p sub) : nhẹ đột ngột.

    Crescendo (CRESC…) và dấu <: mạnh dần lên.

    Meggo forte (f): mạnh vừa phải.

    Fortissimo (ff và fff) : mạnh lắm và cực kỳ mạnh.

    Poco piano (poco p) : hơi nhẹ.

    Poco forte (poco f) : hơi mạnh.

    Decrescendo (DECRESC…) và dấu >: nhẹ dần xuống.

    <f>: khoảng giữa mạnh, 2 đầu nhẹ.

    >p<: khoảng giữa nhẹ, 2 đầu mạnh.

    3. Danh từ chỉ định về tốc độ

    Grave: từ từ….trịnh trọng (tempo: 40-43)

    Largo: chậm…. rộng rãi (tempo: 44-47)

    Laghetto: hoi chậm, rộng rãi (tempo: 48-51)

    Adagno và Lanto: chậm (tempo: 52-59)

    Andante: khoan thai (tempo: 60-65)

    Andantino: hơi khoan thai (tempo: 66-75)

    Moderato: vừa phải (tempo: 80-99)

    Allegretto: bắt đầu hơi nhanh (tempo: 100-115)

    Allegrio: nhanh hơn (116 trở đi).

    + Note: Bạn Hợp Với Piano Điện Hay Piano Cơ

    4. Danh từ bổ túc về tốc độ

    Poco: ít.

    Poco Apoco: từ từ thêm hoặc bớt.

    Pìu: hơn

    Animato: linh hoạt.

    Slargando: rộng ra.

    Staccato: tách ra.

    Motopiu: hơn lên nhiều.

    Non molto: đừng nhiều quá.

    Quesi: gần như.

    Crescendo (Cresc.): mạnh dần.

    Descrescendo (Decrese): yếu dần.

    Diminuendo (Dim): giảm dần.

    Morendo (Mor): tắt dần.

    Senzatempo: không giữ nhịp.

    Danh từ về tốc độ hành nhạc thường được ghi riêng cho từng câu nhạc trong bài:

    Ritarddondo (Rit…): chậm lại.

    Rallentendo (Rall…): chậm dần.

    Poco lento: hơi chậm.

    Accelerando (Accel…): mau lên.

    Ritemnito: giữ lại.

    Stretto: dồn dập.

    Strirgendo: dồn gấp.

    Adlibitum (Adlib.): tùy ý.

    Atempo: trở lại tốc độ chính.

    Commodo: cởi mở.

    Nguồn: Những thuật ngữ trên bản nhạc Piano


    Thông tin liên hệ Học Viện Âm Nhạc SEAMI:
    South East Asia Music Institute – SEAMI là đơn vị chuyên đào tạo nghệ thuật âm nhạc, với các bộ môn Guitar, Piano, Thanh nhạc, Trống…
    Phone: (028)7.30.30.369
    Website: seami.vn
     

Chia sẻ trang này

Chào mừng các bạn đến với diễn đàn của chúng tôi. Chúc các bạn có những giây phút thật zui zẻ!